Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage biodiversity protection

/ɪnˈkʌrɪdʒ ˌbaɪoʊˈdaɪvərsɪti prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các nỗ lực bảo vệ các loài khác nhau cụm từ

“We must encourage biodiversity protection to maintain healthy ecosystems.”Chúng ta phải khuyến khích bảo vệ đa dạng sinh học để duy trì hệ sinh thái khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...