Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage civic engagement

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈsɪvɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tham gia công dân cụm từ

“Schools should encourage civic engagement among students.”Các trường học nên khuyến khích tham gia công dân trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...