Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage civic participation

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈsɪvɪk pɑːrˈtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

để khuyến khích sự tham gia tích cực vào các nghĩa vụ cộng đồng cụm từ

“Programs can encourage civic participation among immigrants.”Các chương trình có thể khuyến khích sự tham gia của người nhập cư vào nghĩa vụ công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...