Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage civic responsibility

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈsɪvɪk rɪˈspɒnsəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích trách nhiệm của cá nhân đối với xã hội cụm từ

“Schools should encourage civic responsibility among students.”Các trường học nên khuyến khích trách nhiệm công dân trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...