Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage community engagement

/ɪnˈkɜːrɪdʒ kəˈmjuːnɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mọi người tham gia vào các hành động khí hậu cụm từ

“Programs can encourage community engagement in local climate initiatives.”Các chương trình có thể khuyến khích sự tham gia của cộng đồng vào các sáng kiến khí hậu địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...