Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage compliance

/ɪnˈkɜːrɪdʒ kəmˈplaɪəns/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tuân thủ cụm từ

“Doctors encourage compliance with treatment plans.”Bác sĩ khuyến khích tuân thủ các kế hoạch điều trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...