Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage cooperation

/ɪnˈkɜr.ɪdʒ koʊˈɒp.ə.reɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mọi người làm việc cùng nhau hướng tới một mục tiêu chung. cụm từ

“We should encourage cooperation among different organizations.”Chúng ta nên khuyến khích sự hợp tác giữa các tổ chức khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...