Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage creativity

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự sáng tạo cụm từ

“Teachers encourage creativity in their students' work.”Giáo viên khuyến khích sự sáng tạo trong công việc của sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...