Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage dialogue

/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ ˈdaɪ.əlɒɡ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích cuộc trò chuyện và thảo luận cụm từ

“Teachers should encourage dialogue among students.”Giáo viên nên khuyến khích cuộc đối thoại giữa các học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...