Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage diversity

/ɪnˈkɜrɪdʒ dɪˈvɜrsɪti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự đa dạng của những người hoặc ý tưởng khác nhau cụm từ

“We should encourage diversity in the workplace.”Chúng ta nên khuyến khích sự đa dạng trong nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...