Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage eco-tourism

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈiːkoʊˌtʊrɪzəm/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích du lịch hỗ trợ bảo tồn cụm từ

“Encouraging eco-tourism can help fund conservation projects.”Khuyến khích du lịch sinh thái có thể giúp tài trợ cho các dự án bảo tồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...