Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage energy innovation

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈɛnərdʒi ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích những ý tưởng mới trong công nghệ năng lượng cụm từ

“We should encourage energy innovation for a sustainable future.”Chúng ta nên khuyến khích đổi mới trong năng lượng cho một tương lai bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...