Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage engagement

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tham gia cụm từ

“Teachers should encourage engagement in classroom discussions.”Giáo viên nên khuyến khích sự tham gia trong các cuộc thảo luận trên lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...