Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage environmental stewardship

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɪnˈvaɪrənˈmɛntəl ˈstuːərdʃɪp/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích quản lý có trách nhiệm với môi trường. cụm từ

“Schools can encourage environmental stewardship through education.”Các trường học có thể khuyến khích quản lý môi trường thông qua giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...