Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage equality

/ɪnˈkɜrɪdʒ ɪˈkwɒlɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích bình đẳng cụm từ

“We should encourage equality in all aspects of life.”Chúng ta nên khuyến khích bình đẳng trong mọi khía cạnh của cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...