Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage equity

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự công bằng cụm từ

“Organizations work to encourage equity in the workplace.”Các tổ chức làm việc để khuyến khích sự công bằng trong môi trường làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...