encourage ethical awareness
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈɛθɪkəl əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
Khuyến khích sự hiểu biết về các vấn đề đạo đức.
cụm từ
“Schools should encourage ethical awareness among students.”Các trường học nên khuyến khích sự hiểu biết về đạo đức trong học sinh.