Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage ethical dialogue

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈɛθɪkəl ˈdaɪəlɒɡ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các cuộc trò chuyện về các vấn đề đạo đức. cụm từ

“We must encourage ethical dialogue in our community.”Chúng ta phải khuyến khích các cuộc đối thoại đạo đức trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...