Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage ethical innovation

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈɛθɪkəl ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ những ý tưởng mới có đạo đức. cụm từ

“Companies should encourage ethical innovation for sustainability.”Các công ty nên khuyến khích sự đổi mới đạo đức để bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...