Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage ethical transparency

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈɛθɪkəl trænsˈpærənsi/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự minh bạch về các hành động đạo đức cụm từ

“Organizations should encourage ethical transparency in their operations.”Các tổ chức nên khuyến khích sự minh bạch đạo đức trong hoạt động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...