Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage feedback

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈfiːdbæk/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích phản hồi cụm từ

“Companies often encourage feedback from their customers.”Các công ty thường khuyến khích phản hồi từ khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...