Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage gender equality

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈdʒɛndər iˈkwɑːləti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các hành động dẫn đến quyền bình đẳng cho tất cả các giới cụm từ

“Community programs encourage gender equality among youth.”Các chương trình cộng đồng khuyến khích bình đẳng giới trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...