Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage gender expression

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈdʒɛndər ɪkˈsprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích cách mà các cá nhân thể hiện bản sắc giới của họ cụm từ

“Art can encourage gender expression in diverse forms.”Nghệ thuật có thể khuyến khích sự thể hiện giới trong các hình thức đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...