Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage gender inclusiveness

Nghĩa thường dùng

khuyến khích một môi trường chào đón cho tất cả mọi giới cụm từ

“Companies should encourage gender inclusiveness in their policies.”Các công ty nên khuyến khích sự bao trùm giới trong chính sách của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...