Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage gender representation

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈdʒɛndər ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiện diện của các tiếng nói đa dạng về giới trong nhiều lĩnh vực cụm từ

“We must encourage gender representation in politics.”Chúng ta phải khuyến khích sự hiện diện của giới trong chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...