Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage health awareness

/ɪnˈkɜrɪdʒ hɛlθ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích nhận thức về các vấn đề sức khỏe cụm từ

“Schools play a role in encouraging health awareness.”Các trường học đóng vai trò trong việc khuyến khích nhận thức về sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...