encourage health awareness
/ɪnˈkɜrɪdʒ hɛlθ əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích nhận thức về các vấn đề sức khỏe
cụm từ
“Schools play a role in encouraging health awareness.”Các trường học đóng vai trò trong việc khuyến khích nhận thức về sức khỏe.