Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage healthy lifestyles

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈhɛlθi ˈlaɪfˌstaɪlz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích lối sống lành mạnh cụm từ

“Governments should encourage healthy lifestyles among citizens.”Chính phủ nên khuyến khích lối sống lành mạnh trong công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...