Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage human rights advocacy

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈhjuːmən raɪts ˈædvəkaɪsi/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích các hành động hỗ trợ và bảo vệ quyền lợi. cụm từ

“Schools can encourage human rights advocacy among students.”Các trường học có thể khuyến khích hoạt động bảo vệ quyền con người trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...