encourage international cooperation
/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl koʊˌɒp.əˈreɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích sự hợp tác giữa các quốc gia.
cụm từ
“The summit aims to encourage international cooperation on climate issues.”Hội nghị thượng đỉnh nhằm khuyến khích sự hợp tác quốc tế về các vấn đề khí hậu.