Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage investment

/ɪnˈkʌrɪdʒ ɪnˈvɛstmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc đầu tư vào một dự án hoặc doanh nghiệp cụm từ

“Governments can encourage investment in renewable energy.”Các chính phủ có thể khuyến khích đầu tư vào năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...