encourage investment
/ɪnˈkʌrɪdʒ ɪnˈvɛstmənt/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích việc đầu tư vào một dự án hoặc doanh nghiệp
cụm từ
“Governments can encourage investment in renewable energy.”Các chính phủ có thể khuyến khích đầu tư vào năng lượng tái tạo.