Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage marine stewardship

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈmɛrɪn ˈstjuːədərʃɪp/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc chăm sóc và quản lý có trách nhiệm các nguồn tài nguyên biển. cụm từ

“Education can encourage marine stewardship in local communities.”Giáo dục có thể khuyến khích việc quản lý có trách nhiệm các nguồn tài nguyên biển trong cộng đồng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...