Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage peaceful protests

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈpiːsfəl ˈproʊtɛsts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các cuộc biểu tình không bạo lực. cụm từ

“Governments should encourage peaceful protests for social change.”Các chính phủ nên khuyến khích các cuộc biểu tình hòa bình cho sự thay đổi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...