Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage personal growth

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự phát triển và cải thiện của cá nhân. cụm từ

“Teachers should encourage personal growth in their students.”Giáo viên nên khuyến khích sự phát triển cá nhân ở học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...