Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage political dialogue

/ɪnˈkɜːrɪdʒ pəˈlɪtɪkəl ˈdaɪəlɒɡ/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích thảo luận về các vấn đề chính trị. cụm từ

“We must encourage political dialogue to resolve conflicts.”Chúng ta phải khuyến khích thảo luận chính trị để giải quyết xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...