Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage positive habits

/ɪnˈkərɪdʒ ˈpɑːzɪtɪv ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích thói quen tích cực cụm từ

“Parents should encourage positive habits in their children.”Cha mẹ nên khuyến khích thói quen tích cực ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...