Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage prevention

/ɪnˈkɜːrɪdʒ prɪˈvɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các hành động ngăn ngừa bệnh tật cụm từ

“Health campaigns encourage prevention of diseases.”Các chiến dịch sức khỏe khuyến khích việc ngăn ngừa bệnh tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...