Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage renewable energy

/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sử dụng năng lượng từ nguồn tự nhiên cụm từ

“We need to encourage renewable energy in our communities.”Chúng ta cần khuyến khích năng lượng tái tạo trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...