Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage research

/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈsɜːrtʃ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích và hỗ trợ các nghiên cứu khoa học cụm từ

“Governments encourage research in health sciences.”Chính phủ khuyến khích nghiên cứu trong khoa học sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...