Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage social innovation

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈsoʊʃəl ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích đổi mới xã hội cụm từ

“We need to encourage social innovation to address community needs.”Chúng ta cần khuyến khích đổi mới xã hội để đáp ứng nhu cầu cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...