Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage social justice

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈsoʊʃəl ˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích các hành động thúc đẩy sự công bằng trong xã hội. cụm từ

“We must encourage social justice in our communities.”Chúng ta phải khuyến khích công bằng xã hội trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...