Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage social responsibility

/ɪnˈkərɪdʒ ˈsoʊʃəl rɪˈspɑnsəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích nghĩa vụ của các doanh nghiệp hành động một cách có đạo đức cụm từ

“Schools encourage social responsibility among students.”Các trường học khuyến khích nghĩa vụ xã hội trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...