Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage sustainable living

/ɪnˈkɜːrɪdʒ səsˈteɪnəbl ˈlɪvɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích lối sống bền vững cụm từ

“We need to encourage sustainable living in our communities.”Chúng ta cần khuyến khích lối sống bền vững trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...