Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage sustainable practices

/ɪnˈkɜːrɪdʒ səˈsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các hành động bảo vệ môi trường. cụm từ

“Tourism boards encourage sustainable practices among travelers.”Các cơ quan du lịch khuyến khích các hành động bền vững trong số du khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...