encourage sustainable practices
/ɪnˈkɜːrɪdʒ səˈsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích các hành động bảo vệ môi trường.
cụm từ
“Tourism boards encourage sustainable practices among travelers.”Các cơ quan du lịch khuyến khích các hành động bền vững trong số du khách.