Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage sustainable tourism

/ɪnˈkʌrɪdʒ səˈsteɪnəbl ˈtʊrɪzəm/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích du lịch bảo vệ môi trường cụm từ

“Governments should encourage sustainable tourism practices.”Chính phủ nên khuyến khích các thực hành du lịch bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...