Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage transparency

/ɪnˈkɜːrɪdʒ trænsˈpærənsi/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tính minh bạch cụm từ

“Organizations should encourage transparency in their dealings.”Các tổ chức nên khuyến khích tính minh bạch trong giao dịch của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...