Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage travel literacy

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈtrævəl ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiểu biết về du lịch. cụm từ

“Programs aim to encourage travel literacy among students.”Các chương trình nhằm khuyến khích sự hiểu biết về du lịch trong sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...