Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage volunteerism

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tham gia vào các hoạt động tình nguyện cụm từ

“Schools encourage volunteerism among students.”Các trường học khuyến khích sự tham gia tình nguyện trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...