Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encumbrance

/in'kʌmbrəns/ phổ biến #30197

Nghĩa thường dùng

gánh nặng nợ/ràng buộc pháp lý trên tài sản danh từ

“The title search revealed an encumbrance on the property.”Việc kiểm tra quyền sở hữu phát hiện ràng buộc pháp lý trên tài sản.

Biến thể từ encumbrances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

encumbrance

/in'kʌmbrəns/

danh từ

  • gánh nặng
    • without encumbrance: không có gánh nặng gia đình, không có con
  • sự phiền toái, điều phiền toái
  • sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở
Định nghĩa tiếng Anh

n. a charge against property (as a lien or mortgage)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...