Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

end up in the dust

/ɛnd ʌp ɪn ðə dʌst/

Nghĩa thường dùng

bị bỏ lại phía sau hoặc thất bại. cụm từ

“Without hard work, you'll end up in the dust.”Nếu không chăm chỉ, bạn sẽ bị bỏ lại phía sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...