end-stopped
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
end-stopped
//
* tính từ- cần phải dừng lại khi đọc (câu thơ)
Định nghĩa tiếng Anh
a. (verse) having a rhetorical pause at the end of each line
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. (verse) having a rhetorical pause at the end of each line
Đang tải...